Hạng 22 thế giới • 157 điểm đến theo Henley Passport Index tháng 10 năm 2026. Gồm 122 mục miễn thị thực, 27 mục thị thực tại cửa khẩu và 8 mục có cơ chế điện tử. Có cả vùng lãnh thổ; không đồng nghĩa 157 quốc gia được miễn visa hoàn toàn. [40, 50]
Quốc kỳ và hình minh họa bìa hộ chiếu Saint Kitts và Nevis.
Đi Anh: công dân Saint Kitts và Nevis thuộc diện UK ETA nếu đủ điều kiện, thường thăm tối đa 6 tháng. Ireland yêu cầu visa từ 15.06.2026; UK ETA không thay thế visa Ireland. [04, 47, 49]
Đài Loan: miễn visa 30 ngày có điều kiện. Người có nơi sinh trên hộ chiếu là Afghanistan, Iran, Iraq, Libya, Nigeria, Pakistan, Trung Quốc đại lục, Syria hoặc Yemen không thuộc diện miễn này. Cần kiểm tra cả loại hộ chiếu và tờ khai nhập cảnh. [46]
Schengen: tổng tối đa 90 ngày trong mỗi 180 ngày cho toàn khối, không phải 90 ngày riêng mỗi nước. Ví dụ 30 ngày Pháp + 30 ngày Đức + 30 ngày Ý đã dùng hết 90 ngày. ETIAS chưa vận hành tại ngày tra cứu; theo dõi trang chính thức trước khi đi. [03, 38]
Cách đọc thời hạn: dấu * là thời hạn từ nguồn tổng hợp hoặc bảng hướng dẫn cần đối chiếu lại với nước đến. “Tháng” được giữ nguyên theo nguồn; không tự đổi thành 30 ngày. Mục không có số ngày cố định ghi theo giấy phép hoặc cần xác nhận. Không tự nhân số ngày mỗi lần nhập cảnh thành hạn mức cả năm.
Hoa Kỳ, Canada, Australia và New Zealand: không thuộc danh sách tiếp cận trong bản dữ liệu này. Hộ chiếu này không tự tạo quyền miễn visa, làm việc hoặc cư trú tại các nước đó; ngoại lệ theo giấy tờ khác phải xét riêng.
Phân biệt các hình thức nhập cảnh
Visa tại cửa khẩu, chấp thuận điện tử và thị thực điện tử
“Nhập cảnh điện tử” là cách gọi khái quát. Cần xác định nước đến yêu cầu chấp thuận đi lại điện tử, thị thực điện tử hay chỉ tờ khai nhập cảnh điện tử.
|
Hình thức |
Ý nghĩa |
Thực hiện khi nào |
Có phải visa |
|
Miễn thị thực |
Không phải xin visa cho diện chuyến đi đủ điều kiện. |
Vẫn có thể cần khai báo hoặc xin chấp thuận trước. |
Không cần visa cho diện đó. |
|
Visa on Arrival (VOA) |
Thị thực tại cửa khẩu, được xét cấp sau khi đến nơi. |
Tại cửa khẩu được chỉ định; có nơi yêu cầu chấp thuận trước. |
Có. Đây vẫn là thị thực. |
|
Electronic Travel Authorisation (ETA/eTA) |
Chấp thuận đi lại điện tử trước chuyến đi theo cơ chế của nước đến. |
Nộp online và nhận chấp thuận trước khi khởi hành, nếu được yêu cầu. |
Tại Anh: không phải visa. Pháp lý tùy nước. |
|
Electronic Visa (eVisa) |
Thị thực được xin và cấp bằng phương thức điện tử. |
Thông thường phải được cấp trước khi đi. |
Có. Đây là thị thực. |
|
Tờ khai nhập cảnh điện tử |
Khai thông tin hành trình, hải quan hoặc sức khỏe. |
Theo thời hạn khai báo của nước đến. |
Không tự thay thế visa hay ETA. |
Ba việc cần phân biệt: được cấp visa hoặc ETA; được hãng vận chuyển cho lên máy bay; được cơ quan cửa khẩu cho nhập cảnh. Kết quả ở bước trước không bảo đảm bước sau. [41–44]
Thị thực tại cửa khẩu là gì?
Visa on Arrival • viết tắt VOA • hướng dẫn quy trình phổ biến, không thay thế quy định từng nước.
Hiểu đơn giản, người đủ điều kiện đến sân bay, cảng biển hoặc cửa khẩu được phép rồi nộp hồ sơ để cơ quan nhập cảnh xét cấp thị thực tại đó. Thường không cần xin visa dán tại đại sứ quán trước; một số nước vẫn yêu cầu đăng ký hoặc thư chấp thuận trước chuyến đi. VOA không đồng nghĩa miễn thị thực. [41]
Bước 1 Kiểm tra trước khi mua vé
Xác nhận hộ chiếu Saint Kitts và Nevis có đủ điều kiện, mục đích chuyến đi được phép và cửa khẩu dự kiến có cấp VOA. Kiểm tra cả yêu cầu quá cảnh và giấy tờ hãng hàng không cần để cho lên máy bay.
Bước 2 Chuẩn bị hồ sơ theo nước đến
Thường gồm hộ chiếu còn hạn và trang trống; đơn khai; ảnh nếu được yêu cầu; vé về hoặc vé đi tiếp; địa chỉ lưu trú; bằng chứng tài chính hoặc mục đích chuyến đi; thư chấp thuận trước và chứng từ sức khỏe nếu áp dụng. Không có một bộ hồ sơ chung bắt buộc cho mọi quốc gia.
Bước 3 Làm thủ tục khi đến
Đến quầy Visa on Arrival hoặc làm theo hướng dẫn tại cửa khẩu; khai hoặc nộp đơn; đóng phí bằng phương thức được chấp nhận; nộp hộ chiếu và giấy tờ để được xét. Lưu biên nhận. Không mặc định nước nào cũng nhận thẻ hoặc cùng loại tiền.
Bước 4 Kiểm tra kết quả trước khi rời quầy
Nếu được cấp visa, tiếp tục hoàn tất kiểm soát nhập cảnh theo quy trình địa phương. Kiểm tra họ tên, số hộ chiếu, số lần nhập cảnh và đặc biệt ngày phải rời đi. Visa có thể thể hiện bằng tem, nhãn, dấu hoặc hồ sơ điện tử tùy nước.
Ví dụ Nepal
Cơ quan nhập cảnh Nepal hướng dẫn khai Arrival Card và đơn Tourist Visa online trước hoặc tại máy ở sân bay; thanh toán; trình đơn, biên nhận và hộ chiếu để cán bộ xử lý cấp visa. Đây là ví dụ riêng của Nepal, không phải quy trình chung cho toàn bộ 27 mục trong bảng. [41]
Chấp thuận đi lại điện tử
Electronic Travel Authorisation • ETA hoặc eTA • luôn kiểm tra quốc tịch đủ điều kiện Hiểu đơn giản
Đây là chấp thuận trước chuyến đi để người thuộc diện áp dụng được đi tới cửa khẩu và được xem xét nhập cảnh. Tại Vương quốc Anh, ETA không phải thị thực và không phải quyết định nhập cảnh cuối cùng. Tên gọi và bản chất pháp lý có thể khác ở các quốc gia. [42]
Bước 1 Chọn đúng cổng chính thức
Kiểm tra quốc tịch, mục đích đi, diện miễn và yêu cầu theo từng người. Dùng website hoặc ứng dụng được chính phủ nước đến chỉ định; không chọn dịch vụ chỉ vì quảng cáo xuất hiện đầu tiên.
Bước 2 Khai thông tin và thanh toán nếu có
Chuẩn bị đúng hộ chiếu sẽ sử dụng; nhập họ tên và số hộ chiếu chính xác; cung cấp ảnh, thông tin liên hệ và trả lời các câu hỏi được yêu cầu. Mức phí và hồ sơ khác nhau theo hệ thống.
Bước 3 Chờ kết quả chấp thuận
Nộp đơn không đồng nghĩa được chấp thuận. Không mặc định kết quả luôn có ngay. Chỉ khởi hành khi đã đáp ứng yêu cầu chấp thuận trước của nước đến; kiểm tra hạn hiệu lực và sự trùng khớp với hộ chiếu.
Bước 4 Mang đúng hộ chiếu và qua kiểm soát nhập cảnh
Nhiều hệ thống liên kết chấp thuận với hộ chiếu đã khai. Hãng vận chuyển có thể kiểm tra trước khi lên máy bay. Tại cửa khẩu, người đi vẫn phải đáp ứng điều kiện và trả lời câu hỏi; cán bộ cửa khẩu quyết định việc nhập cảnh và thời gian lưu trú.
Áp dụng đối với Saint Kitts và Nevis
Công dân Saint Kitts và Nevis thuộc diện UK ETA phải xin trước chuyến đi, trừ trường hợp miễn. Chấp thuận ETA không có nghĩa được ở Anh suốt toàn bộ thời gian ETA có hiệu lực. [04, 49]
Thị thực điện tử và cách thực hiện
Electronic Visa • viết tắt eVisa • đây là thị thực được cấp qua phương thức điện tử.
Người đi nộp hồ sơ online, cơ quan có thẩm quyền xét và cấp visa điện tử trước chuyến đi theo quy trình áp dụng. “Điện tử” mô tả phương thức xin và cấp; không biến eVisa thành miễn visa. Cổng chính thức Thổ Nhĩ Kỳ mô tả eVisa là lựa chọn thay thế một số hình thức cấp thị thực khác. [43]
Bước 1 Kiểm tra điều kiện và loại visa
Chọn đúng quốc tịch, loại hộ chiếu, mục đích, thời gian ở và số lần nhập cảnh. Kiểm tra cửa khẩu chấp nhận eVisa; không phải eVisa nào cũng dùng tại mọi sân bay hoặc biên giới.
Bước 2 Nộp hồ sơ online
Điền đơn, tải bản chụp hộ chiếu, ảnh và tài liệu được yêu cầu; đóng phí; kiểm tra kỹ trước khi gửi. Hồ sơ có thể phải bổ sung. Biên nhận thanh toán hay email xác nhận đã nộp đơn chưa phải visa được cấp.
Bước 3 Nhận và kiểm tra visa
Đọc quyết định cấp: họ tên, số hộ chiếu, ngày được phép sử dụng, số lần nhập cảnh và thời hạn lưu trú. Lưu bản điện tử và in ra nếu nước đến hoặc hãng vận chuyển yêu cầu.
Bước 4 Xuất trình và hoàn tất nhập cảnh
Mang hộ chiếu đúng với eVisa cùng giấy tờ hỗ trợ. Tại cửa khẩu, cơ quan nhập cảnh vẫn xét điều kiện thực tế và thời hạn cho phép. Có eVisa không đồng nghĩa được tự động nhập cảnh hoặc làm việc. [44]
Ví dụ cách kiểm tra kết quả
Email xác nhận đã nộp hồ sơ hoặc biên nhận thanh toán chưa phải visa. Chỉ sử dụng quyết định cấp eVisa đã được chấp thuận, đúng hộ chiếu, mục đích, số lần nhập cảnh và thời hạn. [43, 44]
Cách đọc đúng con số trên visa hoặc ETA
Hiệu lực là khoảng thời gian giấy tờ được phép sử dụng. Thời hạn lưu trú là số ngày được ở sau khi nhập cảnh, có thể chịu giới hạn cộng dồn. Số lần nhập cảnh cho biết được dùng một lần hay nhiều lần. Ba nội dung này phải được đọc riêng.
122 điểm đến miễn thị thực
Nhóm phân loại Henley. Xem ngoại lệ và điều kiện từng dòng; quy định nước đến được ưu tiên. Số ngày có dấu * cần xác nhận. Số [ ] chỉ nguồn cuối tài liệu.
|
STT |
Quốc gia và vùng lãnh thổ |
Thời hạn lưu trú |
Hình thức khác và điều kiện |
|
1 |
Albania |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
2 |
Andorra |
Tối đa 90 ngày * |
Vào qua Pháp hoặc Tây Ban Nha; cần tuân thủ Schengen. [02] |
|
3 |
Angola |
30 ngày / lần |
Du lịch: tổng tối đa 90 ngày mỗi năm. [08] |
|
4 |
Anguilla |
90 ngày * |
Theo bảng Bộ Ngoại giao Saint Kitts và Nevis; đối chiếu nước đến. [45] |
|
5 |
Antigua và Barbuda Antigua and Barbuda |
Không ấn định ngày |
Tự do đi lại OECS. Quyền lưu trú OECS, dành cho công dân đủ điều kiện; cần dấu xác nhận. [07] |
|
6 |
Argentina |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
7 |
Aruba |
90 ngày / 180 ngày |
Quy định Caribbean Hà Lan; không thuộc Schengen. [10] |
|
8 |
Áo Austria |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
9 |
Bangladesh |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
10 |
Barbados |
6 tháng * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
11 |
Belarus |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
12 |
Bỉ Belgium |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
13 |
Belize |
Theo phép nhập cảnh |
Henley miễn visa; xác nhận số ngày được cấp theo diện công dân CARICOM. [40] |
|
14 |
Bermuda |
Tối đa 180 ngày |
Trần tổng 180 ngày trong 12 tháng; tùy dấu nhập cảnh. [11] |
|
15 |
Bonaire Sint Eustatius và Saba Bonaire; St. Eustatius and Saba |
90 ngày / 180 ngày |
Quy định Caribbean Hà Lan; không thuộc Schengen. [10] |
|
16 |
Bosnia và Herzegovina Bosnia and Herzegovina |
90 ngày / 180 ngày * |
Giới hạn cộng dồn theo kỳ 180 ngày; cần kiểm tra điều kiện. [02] |
|
17 |
Botswana |
90 ngày / năm * |
Giới hạn tổng trong năm; kiểm tra dấu nhập cảnh. [02] |
|
18 |
Brazil |
90 ngày / 180 ngày * |
Giới hạn cộng dồn theo kỳ 180 ngày; cần kiểm tra điều kiện. [02] |
|
19 |
Quần đảo Virgin thuộc Anh British Virgin Islands |
1 tháng ban đầu |
Có thể xin gia hạn; tuân thủ dấu nhập cảnh. [24] |
|
20 |
Bulgaria |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
21 |
Quần đảo Cayman Cayman Islands |
Tối đa 6 tháng |
Thời gian được cấp thực tế do cửa khẩu quyết định. [12] |
|
22 |
Chile |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
23 |
Colombia |
90 ngày ban đầu * |
Có thể xin gia hạn; tổng tối đa 180 ngày trong năm. [02] |
|
24 |
Quần đảo Cook Cook Islands |
31 ngày |
Thời hạn cho hộ chiếu ngoài New Zealand và Australia. [13] |
|
25 |
Costa Rica |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
26 |
Croatia |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
27 |
Cuba |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
STT |
Quốc gia và vùng lãnh thổ |
Thời hạn lưu trú |
Hình thức khác và điều kiện |
|
28 |
Curaçao Curacao |
90 ngày / 180 ngày |
Quy định Caribbean Hà Lan; không thuộc Schengen. [10] |
|
29 |
Cộng hòa Síp Cyprus |
90 ngày / 180 ngày * |
Giới hạn cộng dồn theo kỳ 180 ngày; cần kiểm tra điều kiện. [02] |
|
30 |
Cộng hòa Séc Czechia |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
31 |
Đan Mạch Denmark |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
32 |
Dominica |
Không ấn định ngày |
Tự do đi lại OECS. Quyền lưu trú OECS, dành cho công dân đủ điều kiện; cần dấu xác nhận. [07] |
|
33 |
Cộng hòa Dominica Dominican Republic |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
34 |
Ecuador |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
35 |
El Salvador |
180 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
36 |
Estonia |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
37 |
Quần đảo Falkland Falkland Islands |
Theo giấy phép |
Trần kể cả gia hạn là 9 tháng trong 12 tháng. [15] |
|
38 |
Quần đảo Faroe Faroe Islands |
90 ngày / 180 ngày |
Cách cộng thời gian theo hướng dẫn Đan Mạch. [16] |
|
39 |
Fiji |
4 tháng * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
40 |
Phần Lan Finland |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
41 |
Pháp France |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
42 |
Guiana thuộc Pháp French Guiana |
90 ngày * |
Theo bảng Bộ Ngoại giao Saint Kitts và Nevis; đối chiếu nước đến. [45] |
|
43 |
Polynesia thuộc Pháp French Polynesia |
90 ngày * |
Theo bảng Bộ Ngoại giao Saint Kitts và Nevis; đối chiếu nước đến. [45] |
|
44 |
Tây Ấn thuộc Pháp French West Indies |
90 ngày / 180 ngày * |
Thời hạn tổng hợp; quy chế lãnh thổ riêng, không Schengen. [45] |
|
45 |
Georgia |
90 ngày * |
Thời hạn nguồn tổng hợp; không áp dụng mốc một năm nếu chưa xác nhận. [02] |
|
46 |
Đức Germany |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
47 |
Gibraltar |
Cần xác nhận |
Henley có ghi nhận tiếp cận; xác nhận thời hạn và điều kiện. [40] |
|
48 |
Hy Lạp Greece |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
49 |
Greenland |
90 ngày / 180 ngày |
Cách cộng thời gian theo hướng dẫn Đan Mạch. [16] |
|
50 |
Grenada |
Không ấn định ngày |
Tự do đi lại OECS. Quyền lưu trú OECS, dành cho công dân đủ điều kiện; cần dấu xác nhận. [07] |
|
51 |
Guatemala |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
52 |
Guyana |
6 tháng * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
53 |
Haiti |
3 tháng * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
STT |
Quốc gia và vùng lãnh thổ |
Thời hạn lưu trú |
Hình thức khác và điều kiện |
|
54 |
Honduras |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
55 |
Hồng Kông Trung Quốc Hong Kong (SAR China) |
90 ngày |
Quy chế riêng của Hồng Kông. [06] |
|
56 |
Hungary |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
57 |
Iceland |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
58 |
Ý Italy |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
59 |
Jamaica |
6 tháng * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
60 |
Kazakhstan |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
61 |
Kenya |
3 tháng * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
62 |
Kiribati |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
63 |
Kosovo |
90 ngày / 180 ngày * |
Thời hạn tổng hợp; xác nhận trước khi khởi hành. [45] |
|
64 |
Latvia |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
65 |
Lesotho |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
66 |
Liechtenstein |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
67 |
Litva Lithuania |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
68 |
Luxembourg |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
69 |
Malawi |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
70 |
Malaysia |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
71 |
Malta |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
72 |
Mauritius |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
73 |
Mayotte |
90 ngày / 180 ngày * |
Thời hạn tổng hợp; quy chế lãnh thổ riêng, không Schengen. [45] |
|
74 |
Liên bang Micronesia Micronesia |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
75 |
Moldova |
90 ngày / 180 ngày * |
Giới hạn cộng dồn theo kỳ 180 ngày; cần kiểm tra điều kiện. [02] |
|
76 |
Monaco |
Tối đa 90 ngày * |
Thường vào qua Pháp; kiểm tra giới hạn Schengen. [02] |
|
77 |
Montenegro |
90 ngày / 180 ngày * |
Giới hạn cộng dồn theo kỳ 180 ngày; cần kiểm tra điều kiện. [02] |
|
78 |
Montserrat |
Cần xác nhận |
Henley có ghi nhận tiếp cận; xác nhận thời hạn và điều kiện. [40] |
|
79 |
Hà Lan Netherlands |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
80 |
New Caledonia |
90 ngày * |
Theo bảng Bộ Ngoại giao Saint Kitts và Nevis; đối chiếu nước đến. [45] |
|
81 |
Nigeria |
90 ngày * |
Henley xếp miễn visa; xác nhận cách thực hiện trước chuyến đi. [02] |
|
82 |
Bắc Macedonia North Macedonia |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
STT |
Quốc gia và vùng lãnh thổ |
Thời hạn lưu trú |
Hình thức khác và điều kiện |
|
83 |
Na Uy Norway |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
84 |
Panama |
3 tháng * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
85 |
Paraguay |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
86 |
Peru |
Tối đa 183 ngày * |
Số ngày thực tế theo quyết định của cửa khẩu. [02] |
|
87 |
Philippines |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
88 |
Ba Lan Poland |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
89 |
Bồ Đào Nha Portugal |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
90 |
Réunion Reunion |
90 ngày * |
Theo bảng Bộ Ngoại giao Saint Kitts và Nevis; đối chiếu nước đến. [45] |
|
91 |
Romania |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
92 |
Rwanda |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
93 |
San Marino |
30 ngày |
Ở trên 30 ngày cần giấy phép lưu trú; nhập cảnh qua Ý. [36] |
|
94 |
Senegal |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
95 |
Serbia |
90 ngày / 180 ngày * |
Giới hạn cộng dồn theo kỳ 180 ngày; cần kiểm tra điều kiện. [02] |
|
96 |
Singapore |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
97 |
Slovakia |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
98 |
Slovenia |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
99 |
Tây Ban Nha Spain |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
100 |
Saint Helena St. Helena |
Tối đa 183 ngày |
Miễn visa + phép vào. Cần giấy phép nhập cảnh ngắn hạn. [14] |
|
101 |
Saint Lucia St. Lucia |
Không ấn định ngày |
Tự do đi lại OECS. Quyền lưu trú OECS, dành cho công dân đủ điều kiện; cần dấu xác nhận. [07] |
|
102 |
Sint Maarten St. Maarten |
Cần xác nhận |
Henley ghi St. Maarten với mã MF; xác nhận lãnh thổ Pháp hay Hà Lan trước khi áp dụng. [40] |
|
103 |
Saint Vincent và Grenadines St. Vincent and the Grenadines |
Không ấn định ngày |
Tự do đi lại OECS. Quyền lưu trú OECS, dành cho công dân đủ điều kiện; cần dấu xác nhận. [07] |
|
104 |
Suriname |
90 ngày |
Bảng cổng VFS áp dụng quốc gia CARICOM: 90 ngày. [31] |
|
105 |
Thụy Điển Sweden |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
106 |
Thụy Sĩ Switzerland |
90 ngày / 180 ngày |
Tính chung toàn khối Schengen. [03] |
|
107 |
Đài Loan Taiwan (Chinese Taipei) |
30 ngày |
Có hạn chế theo nơi sinh ghi trên hộ chiếu; xem phần lưu ý. [46] |
|
108 |
Tajikistan |
30 ngày |
Chế độ miễn visa đơn phương theo hướng dẫn Tajikistan. [48] |
|
109 |
Tanzania |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
110 |
Bahamas The Bahamas |
3 tháng * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
STT |
Quốc gia và vùng lãnh thổ |
Thời hạn lưu trú |
Hình thức khác và điều kiện |
|
111 |
Gambia The Gambia |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
112 |
Trinidad và Tobago Trinidad and Tobago |
6 tháng * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
113 |
Tunisia |
3 tháng * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
114 |
Quần đảo Turks và Caicos Turks and Caicos Islands |
Tối đa 90 ngày |
Thời gian được cấp có thể ngắn hơn. [25] |
|
115 |
Ukraine |
90 ngày / 180 ngày * |
Giới hạn cộng dồn theo kỳ 180 ngày; cần kiểm tra điều kiện. [02] |
|
116 |
Uruguay |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
117 |
Uzbekistan |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
118 |
Vanuatu |
Tối đa 120 ngày |
Diện du lịch; không tự động gia hạn. [30] |
|
119 |
Thành Vatican Vatican City |
Theo chuyến thăm |
Vào qua Ý; không tự có quyền lưu trú dài hạn. [40] |
|
120 |
Venezuela |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
121 |
Zambia |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
122 |
Zimbabwe |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
27 điểm đến visa tại cửa khẩu
Nhóm phân loại Henley. Xem ngoại lệ và điều kiện từng dòng; quy định nước đến được ưu tiên. Số ngày có dấu * cần xác nhận. Số [ ] chỉ nguồn cuối tài liệu.
|
STT |
Quốc gia và vùng lãnh thổ |
Thời hạn lưu trú |
Hình thức khác và điều kiện |
|
123 |
Burundi |
Tối đa 30 ngày |
Khai mẫu xin visa cửa khẩu trước khi lên máy bay. [26] |
|
124 |
Campuchia Cambodia |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
125 |
Cabo Verde Cape Verde Islands |
Theo visa được cấp |
Cổng chính phủ nêu visa du lịch 90 ngày; xác nhận loại tại cửa khẩu. [32] |
|
126 |
Comoros Comoro Islands |
45 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
127 |
Djibouti |
31 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
128 |
Ai Cập Egypt |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
129 |
Guinea Bissau Guinea-Bissau |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
130 |
Iran |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
131 |
Jordan |
1 tháng ban đầu |
Visa một lần tại sân bay; kiểm tra cửa khẩu. [27] |
|
132 |
Lào Laos |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
133 |
Liban Lebanon |
1 tháng * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
134 |
Ma Cao Trung Quốc Macao (SAR China) |
Tối đa 30 ngày |
Giấy phép khi đến. Xin Authorization to Enter và Stay tại cửa khẩu; có phí nếu áp dụng. [39] |
|
135 |
Madagascar |
Tối đa 60 ngày |
Cổng eVisa nêu trần 60 ngày; không mặc định 90. [28] |
|
STT |
Quốc gia và vùng lãnh thổ |
Thời hạn lưu trú |
Hình thức khác và điều kiện |
|
136 |
Maldives |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
137 |
Quần đảo Marshall Marshall Islands |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
138 |
Mozambique |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
139 |
Namibia |
Tối đa 90 ngày |
Chỉ áp dụng cửa khẩu được chỉ định. [19] |
|
140 |
Nepal |
15 / 30 / 90 ngày |
Tùy visa lựa chọn; kiểm tra trần lưu trú trong năm. [41] |
|
141 |
Niue |
30 ngày * |
Theo bảng Bộ Ngoại giao Saint Kitts và Nevis; đối chiếu nước đến. [45] |
|
142 |
Palau Palau Islands |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
143 |
Samoa |
60 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
144 |
Ả Rập Xê Út Saudi Arabia |
Tối đa 90 ngày |
Visa cửa khẩu / eVisa. Visa du lịch; tổng ngày theo điều kiện visa. [20] |
|
145 |
Sierra Leone |
Tối đa 30 ngày / lần |
Theo hướng dẫn visa Bộ Ngoại giao Sierra Leone. [33] |
|
146 |
Quần đảo Solomon Solomon Islands |
3 tháng * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
147 |
Timor Leste Timor-Leste |
30 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
148 |
Tonga |
31 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
|
149 |
Tuvalu |
90 ngày * |
Thời hạn tham khảo; kiểm tra trước chuyến đi. [02] |
8 điểm đến có cơ chế điện tử
Nhóm phân loại Henley. Xem ngoại lệ và điều kiện từng dòng; quy định nước đến được ưu tiên. Số ngày có dấu * cần xác nhận. Số [ ] chỉ nguồn cuối tài liệu.
|
STT |
Quốc gia và vùng lãnh thổ |
Thời hạn lưu trú |
Hình thức khác và điều kiện |
|
150 |
Ghana |
30 ngày * |
Miễn visa + ETA. Xin ETA trước; số ngày là dữ liệu tham khảo. [23] |
|
151 |
Israel |
Tối đa 3 tháng * |
Miễn visa + ETA IL. Xin ETA IL trước; hạn thực tế do cửa khẩu quyết định. [02] |
|
152 |
Lãnh thổ Palestine Palestinian Territory |
Theo phép nhập cảnh |
Phụ thuộc cửa khẩu, giấy phép và kiểm soát thực tế; không bảo đảm tiếp cận. [40] |
|
153 |
Liên bang Nga Russian Federation |
Tối đa 90 ngày * |
Miễn visa / ruID. Kiểm tra giới hạn cộng dồn và thủ tục ruID; Henley xếp nhóm điện tử. [40] |
|
154 |
Seychelles |
Tối đa 3 tháng * |
Cần Travel Authorisation và giấy phép du khách khi đến. [02] |
|
155 |
Hàn Quốc South Korea |
90 ngày * |
Miễn visa + K ETA. Kiểm tra K ETA và diện miễn trước khi đi. [02] |
|
156 |
Sri Lanka |
30 ngày |
Cần ETA trước. Xin ETA trước chuyến đi theo thông báo hiện hành. [34] |
|
157 |
Vương quốc Anh United Kingdom |
Tối đa 6 tháng |
Miễn visa + ETA. Xin UK ETA trước chuyến đi, trừ diện được miễn. [04] |
Nguồn tham khảo
Tra cứu ngày 25 tháng 10 năm 2026 • liên kết có thể bấm
- Henley Passport Index
Thứ hạng và phân nhóm điểm đến; truy xuất 25.10.2026. Mở nguồn
- Bảng thời hạn theo quốc tịch St. Kitts and Nevis
Nguồn tổng hợp cho các mục có dấu *; không phải xác nhận nhập cảnh của từng nước. Mở nguồn
- Bộ Ngoại giao Ý về miễn visa Schengen
Danh sách có Dominica và Saint Kitts & Nevis; tối đa 90 ngày trong 180 ngày. Mở nguồn
- Chính phủ Vương quốc Anh
Điều kiện UK ETA và thời gian thăm tối đa 6 tháng; kiểm tra quốc tịch và diện miễn. Mở nguồn
- Cơ quan nhập cảnh Hồng Kông
Hộ chiếu Dominica và Saint Kitts & Nevis: 90 ngày. Mở nguồn
- Tổ chức các quốc gia Đông Caribbean
OECS và cơ chế lưu trú không ấn định thời hạn cho công dân đủ điều kiện. Mở nguồn
- Đại sứ quán Angola
Miễn visa du lịch 30 ngày mỗi lần, tối đa 90 ngày mỗi năm. Mở nguồn
- Netherlands Worldwide
Khách miễn visa tại phần Caribbean của Hà Lan: 90 ngày trong 180 ngày. Mở nguồn
- Chính phủ Bermuda
Tổng thời gian tối đa 180 ngày trong 12 tháng theo chính sách lưu trú. Mở nguồn
- Customs and Border Control Cayman
Khách có thể được cấp thời gian nhập cảnh tới 6 tháng. Mở nguồn
- Bộ Ngoại giao và Nhập cảnh Cook
Hộ chiếu ngoài New Zealand và Australia: 31 ngày khi đến. Mở nguồn
- Chính phủ Saint Helena
Giấy phép nhập cảnh ngắn hạn tới 183 ngày. Mở nguồn
- Chính phủ Falkland
Giấy phép khách; trần kể cả gia hạn là 9 tháng trong 12 tháng. Mở nguồn
- Cơ quan nhập cảnh Đan Mạch
Cách cộng thời gian tại Schengen, Greenland và Faroe. Mở nguồn
- Bộ Nội vụ và Nhập cảnh Namibia
Cổng visa tại cửa khẩu tới 90 ngày; xác nhận quốc tịch và cửa khẩu áp dụng. Mở nguồn
- Cổng quốc gia Saudi Arabia
Visa du lịch nhiều lần, tổng thời gian tới 90 ngày theo điều kiện visa. Mở nguồn
- Ghana Immigration Service
Hướng dẫn ETA mới và phân biệt ETA với thị thực điện tử. Mở nguồn
- Chính phủ British Virgin Islands
Thông thường cấp một tháng ban đầu cho khách đáp ứng điều kiện. Mở nguồn
- Thông tin Turks và Caicos
Mốc tối đa 90 ngày; cơ quan cửa khẩu quyết định thời hạn thực tế. Mở nguồn
- Đại sứ quán Burundi tại Hoa Kỳ
Visa cửa khẩu tới 30 ngày; mẫu khai trước khi lên máy bay. Mở nguồn
- Bộ Du lịch và Cổ vật Jordan
Visa một lần tại sân bay với thời gian một tháng. Mở nguồn
- Cổng eVisa Madagascar
Hướng dẫn hiện tại: visa du lịch một lần tối đa 60 ngày. Mở nguồn
- Cơ quan nhập cảnh Vanuatu
Du lịch tối đa 120 ngày; kiểm tra quốc tịch, điều kiện và dấu nhập cảnh. Mở nguồn
- Cổng VFS Suriname
Bảng miễn visa đối với quốc gia CARICOM: 90 ngày. Mở nguồn
- Cổng chính phủ Cabo Verde
Mô tả visa du lịch và khai báo EASE; thời hạn tùy loại được cấp. Mở nguồn
- Bộ Ngoại giao Sierra Leone
Visa nhiều lần có thời gian mỗi lần thăm tối đa 30 ngày. Mở nguồn
- Cơ quan ngoại giao Sri Lanka
Thông báo ETA trước khi đến; lưu trú du lịch ban đầu 30 ngày. Mở nguồn
[36] Bộ Ngoại giao San Marino
Ở trên 30 ngày phải có giấy phép lưu trú hoặc cư trú. Mở nguồn
- Liên minh châu Âu về ETIAS
Tại ngày tra cứu: chưa vận hành, chưa nhận đơn đăng ký. Mở nguồn
- Chính phủ Ma Cao
Danh sách và điều kiện nhập cảnh dành cho người không cư trú. Mở nguồn
- Danh sách Henley của St. Kitts and Nevis
157 mục: 122 miễn visa, 27 cửa khẩu, 8 điện tử. Không có thời hạn lưu trú trong dữ liệu này. Mở nguồn
- Cơ quan nhập cảnh Nepal
Ví dụ quy trình visa tại cửa khẩu: khai đơn, đóng phí, trình hộ chiếu và biên nhận. Mở nguồn
- Chính phủ Anh về ETA
ETA cho phép đi tới cửa khẩu để được xét nhập cảnh; không bảo đảm được nhập cảnh. Mở nguồn
- Cổng eVisa chính thức Thổ Nhĩ KỳeVisa là một hình thức visa, thay thế một số hình thức cấp visa khác. Mở nguồn
- Bộ Ngoại giao Thổ Nhĩ Kỳ
Visa không bảo đảm quyền nhập cảnh; mục đích chuyến đi và giấy tờ phải phù hợp. Mở nguồn
- Bộ Ngoại giao Saint Kitts và Nevis
Bảng điểm đến và thời hạn; vẫn cần ưu tiên quy định cập nhật của nước đến. Mở nguồn
- BOCA Đài Loan
Saint Kitts & Nevis: miễn visa 30 ngày, có hạn chế theo nơi sinh và loại hộ chiếu. Mở nguồn
- Ireland yêu cầu thị thực
Dominica từ 07.03.2024; Saint Kitts & Nevis từ 15.06.2026. Mở nguồn
- Bộ Ngoại giao Tajikistan
Thời hạn miễn visa Saint Kitts & Nevis 30 ngày theo chế độ đơn phương. Mở nguồn
- Quy định đi Anh
Dominica cần visa trước; Saint Kitts & Nevis theo diện UK ETA nếu đủ điều kiện. Mở nguồn
- Henley tháng 10 năm 2026
Bảng xếp hạng chính thức: Saint Kitts & Nevis hạng 22, 157 điểm. Mở nguồn
Trước mỗi hành trình: kiểm tra loại hộ chiếu, mục đích, cửa khẩu, giấy tờ quá cảnh, giới hạn cộng dồn và thời gian được cấp. Thời hạn tối đa không bảo đảm nhập cảnh hoặc được cấp đủ ngày. Hình hộ chiếu: Passport Index; quốc kỳ: Flagcdn. Nhận diện và thông tin thành viên theo GBIIS.

